Bản dịch của từ 鲁男子 trong tiếng Việt
鲁男子

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁男子 (Danh từ)
Người đàn ông tiết hạnh, kiệm tình với đàn bà; ví von người khắt khe, từ chối tình dục hoặc thân mật (theo giai thoại cổ: người không rước phụ nữ vào nhà)
1.《诗.小雅.巷伯》“哆兮侈兮,成是南箕”毛传:“鲁人有男子独处于室,邻之厘妇又独处于室。夜,暴风雨至而室坏,妇人趋而托之,男子闭户而不纳。妇人自牖与之言曰:‘子何为不纳我乎?’男子曰:‘吾闻之也﹐男子不六十不闲居。今子幼,吾亦幼﹐不可以纳子!’妇人曰:‘子何不若柳下惠然?妪不逮门之女﹐国人不称其乱。’男子曰﹕‘柳下惠固可﹐吾固不可。吾将以吾不可﹐学柳下惠之可。’”后因称拒近女色的人为“鲁男子”。
Người nam của nước Lỗ (chỉ người có tiết khí, không sợ bạo quyền) — nghĩa cổ: người có lý khí, bất khuất
2.汉孔融曾自称“鲁国男子”。《后汉书.杨彪传》﹕“时袁术僭乱﹐操(曹操)托彪与术婚姻﹐诬以欲图废置﹐奏收下狱﹐劾以大逆……融(孔融)曰﹕‘……今横杀无辜﹐则海内观听﹐谁不解体!孔融鲁国男子﹐明日便当拂衣而去﹐不复朝矣!’操不得已﹐遂理出彪。”后因以“鲁男子”称不畏强暴的有节之士。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁男子
lǔ
鲁
nán
男
zi
子
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
