Bản dịch của từ 鲁砚 trong tiếng Việt

鲁砚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁砚 (Danh từ)

lǔ yàn
01

Nghiên mực làm từ đá nghiên sản xuất ở Sơn Đông (cổ gọi là đất Lỗ); đá mịn, mềm mà chắc, bề mặt bóng và vân đẹp.

用山东所产砚石制成的砚。山东,古鲁地。石质嫩润,坚而不顽,细而不滑,色泽纹采各具特色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁砚

yàn

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép