Bản dịch của từ 鲁禽 trong tiếng Việt

鲁禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁禽 (Danh từ)

lǔ qín
01

Một loài chim biển cổ văn (theo cổ văn là loài lớn, giống hải âu/khổng tước biển); trong văn cổ dùng để chỉ “hải điểu” cụ thể kể trong truyện《庄子

指海鸟鶢鶋。语本《庄子.至乐》:“昔有海鸟止于鲁郊,鲁侯御而觞之于庙,奏《九韶》以为乐,具太牢以为膳,鸟乃眩视忧悲,不敢食一脔,不敢饮一杯,三日而死。此以己养养鸟也,非以鸟养养鸟也。”成玄英疏:“昔有海鸟﹐名曰爰居﹐形容极大﹐头高八尺﹐避风而至﹐止鲁东郊。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁禽

qín

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép