Bản dịch của từ 鲁经 trong tiếng Việt

鲁经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁经 (Danh từ)

lǔ jīng
01

Chỉ kinh điển 'Xuân Thu' (một trong các tác phẩm lịch sử cổ Trung Quốc); có nghĩa cổ chỉ sách '春秋'

1.指《春秋》。

Ví dụ
02

Luận Ngữ – bản ghi lại lời nói và việc làm của Khổng Tử và các đệ tử (kinh điển Nho giáo cổ), thường được dùng làm tựa sách

2.指《论语》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁经

jīng

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép