Bản dịch của từ 鲁迅墓 trong tiếng Việt
鲁迅墓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁迅墓 (Danh từ)
【lǔ xùn mù】
01
Mộ của nhà văn Lỗ Tấn (鲁迅) nằm trong Công viên Lỗ Tấn ở Thượng Hải; di tích lịch sử, mộ cải táng năm 1956, có bia khắc đề từ của Mao Trạch Đông.
在上海市鲁迅公园内。鲁迅遗体原葬于万国公墓,1956年鲁迅逝世二十周年时迁葬于此。墓用花岗石砌筑,面积1600平方米。墓穴后有壁式墓碑,上刻毛泽东的题词:“鲁迅先生之墓”。为全国重点文物保护单位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁迅墓
lǔ
鲁
xùn
迅
mù
墓
Các từ liên quan
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
迅众
迅动
迅即
迅厉
迅商
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塷
虏
镥
硵
虜
蓾
穞
掳
艪
磠
鐪
鏀
鳙
鲺
鲜
鲿
鲢
鳤
鳝
鳔
鲙
鲏
䲣
鳄
䞎
禆
答
𠌆
䓲
揩
䖴
綎
筈
䀼
喭
棸
鲁迅
粗鲁
鲁菜
鲁莽
鲁国
鲁肃
鲁班
秘鲁
齐鲁
耶鲁
