Bản dịch của từ 鲁迅艺术学院 trong tiếng Việt

鲁迅艺术学院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁迅艺术学院 (Danh từ)

lǔ xùn yì shù xué yuàn
01

Hội viên/trường nghệ thuật mang tên Lỗ Tấn (全名鲁迅艺术文学院”,简称鲁艺”) — một học viện do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo, thành lập 1938 ở Diên An, chuyên đào tạo cán bộ nghệ thuật cách mạng (âm nhạc, mỹ thuật, kịch, văn học...).

全名“鲁迅艺术文学院”,简称“鲁艺”。中国共产党领导下培养革命艺术干部的学校。1938年创立于延安。初设音乐、美术、戏剧、文学等系。1939年改设普通部、专修部、研究部,另设艺术指导科。1943年归入延安大学。1945年迁东北,改名为东北鲁迅文艺学院。抗日战争时期,曾在苏北设鲁艺华中分院,在晋绥边区设鲁艺晋西北分院,在山东区设鲁艺学校。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁迅艺术学院

xùn

shù

xué

yuàn

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
迅众
迅动
迅即
迅厉
迅商
艺业
艺事
艺人
艺名
术业
术人
术士
术士冠
术学
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
院主
院体
院体派
院体画
院使
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép