Bản dịch của từ 鲁连书 trong tiếng Việt
鲁连书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁连书 (Danh từ)
【lǔ lián shū】
01
Trong truyện “Sử ký”, Lữ Trọng viết một loạt thư dùng chiến thuật gây bất ổn cho địch và giành chiến thắng mà không cần đánh nhau; sau này là ẩn dụ cho việc sử dụng tài liệu, ngôn từ hoặc chiến lược để giành chiến thắng (với tư cách là kẻ thù văn hóa).
《史记.鲁仲连邹阳列传》:“齐田单攻聊城岁余,士卒多死而聊城不下。鲁连乃为书,约之矢以射城中,遗燕将……燕将见鲁连书,泣三日,犹豫不能自决,欲归燕,已有隙,恐诛;欲降齐,所杀虏于齐甚众,恐已降而后见辱。喟然叹曰:‘与人刃我,宁自刃。’乃自杀。聊城乱,田单遂屠聊城。”后以“鲁连书”谓以文克敌,不战而胜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁连书
lǔ
鲁
lián
连
shū
书
Các từ liên quan
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
连一不二
连一接二
连一连二
连七
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塷
虏
镥
硵
虜
蓾
穞
掳
艪
磠
鐪
鏀
鳙
鲺
鲜
鲿
鲢
鳤
鳝
鳔
鲙
鲏
䲣
鳄
䞎
禆
答
𠌆
䓲
揩
䖴
綎
筈
䀼
喭
棸
鲁迅
粗鲁
鲁菜
鲁莽
鲁国
鲁肃
鲁班
秘鲁
齐鲁
耶鲁
