Bản dịch của từ 鲁连台 trong tiếng Việt

鲁连台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁连台 (Danh từ)

lǔ lián tái
01

Tên một chiếc đài (đài tưởng niệm / địa danh). Ở phía đông huyện Chí Bình (茌平县), tỉnh Sơn Đông; truyền rằng thời Chiến Quốc, người Tề là Lỗ Trung Liên (鲁仲连) từng cư trú ở đây nên sau đó người ta dựng đài để tưởng niệm.

台名。在山东省茌平县东。传说战国时齐人鲁仲连曾在此居住,后人遂筑台纪念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁连台

lián

tái

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
连一不二
连一接二
连一连二
连七
台下
台严
台中
台中市
台仆
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép