Bản dịch của từ 鲁连辞赏 trong tiếng Việt

鲁连辞赏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁连辞赏 (Thành ngữ)

lǔ lián cí shǎng
01

Một điển cố chỉ người có đại nghĩa, từ chối vật lễ, không vì lợi danh mà nhận thưởng; tán dương phẩm tiết cao thượng (nghĩa: Lỗ Liên từ thưởng).

《史记.鲁仲连邹阳列传》载:“此时鲁仲连适游赵,会秦围赵,闻魏将欲令赵尊秦为帝”,乃挺身而出,义不帝秦,“秦将闻之,为却军五十里。适会魏公子无忌夺晋鄙军以救赵,击秦军,秦军遂引而去”。“于是平原君欲封鲁连,鲁连辞让者三,终不肯受。平原君乃置酒,酒酣起前,以千金为鲁连寿。鲁连笑曰:‘所贵于天下之士者,为人排患释难解纷乱而无取也。即有取者,是商贾之事也,而连不忍为也。’”后以“鲁连辞赏”为称颂鲁连高节之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁连辞赏

lián

shǎng

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
连一不二
连一接二
连一连二
连七
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép