Bản dịch của từ 鲁阳 trong tiếng Việt
鲁阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǔ | ㄌㄨˇ | l | u | thanh hỏi |
鲁阳 (Danh từ)
【lǔ yáng】
01
Tên người (鲁阳公):战国传说中的人物,传说曾挥戈使太阳返回(英雄或古代诸侯称号)。
1.指鲁阳公。战国时楚鲁阳邑公,传说为挥戈使太阳返回的英雄。
Ví dụ
02
Tên địa danh cổ: đất Lỗ thời cổ, nay là huyện Lỗ (鲁山县), tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
2.古地名。今河南省鲁山县。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ phức (tên họ cổ): họ Lỗ Dương; một họ thời Xuân Thu (chỉ dòng tộc '鲁阳氏')
3.复姓。春秋楚公族有鲁阳氏。见汉王符《潜夫论.志姓氏》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁阳
lǔ
鲁
yáng
阳
Các từ liên quan
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
- Các biến thể:
- 魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
- Hình thái radical:
- ⿱,鱼,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
塷
虏
镥
硵
虜
蓾
穞
掳
艪
磠
鐪
鏀
鳙
鲺
鲜
鲿
鲢
鳤
鳝
鳔
鲙
鲏
䲣
鳄
䞎
禆
答
𠌆
䓲
揩
䖴
綎
筈
䀼
喭
棸
鲁迅
粗鲁
鲁菜
鲁莽
鲁国
鲁肃
鲁班
秘鲁
齐鲁
耶鲁
