Bản dịch của từ 鲁雉 trong tiếng Việt

鲁雉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄨˇluthanh hỏi

鲁雉 (Danh từ)

lǔ zhì
01

Ẩn dụ chỉ quan viên tại địa phương dùng nhân đức để cai trị, khiến dân, chim thú, sâu bọ đều hòa thuận (từ cổ: lấy chuyện ‘鲁恭化及田雉’ mà gọi).

典出《后汉书.鲁恭传》:“﹝鲁恭﹞拜中牟令。恭专以德化为理,不任刑罚……建初七年,郡国螟伤稼,犬牙缘界,不入中牟。河南尹袁安闻之,疑其不实,使仁恕掾肥亲往廉之。恭随行阡陌,俱坐桑下,有雉过,止其傍。傍有童儿,亲曰:‘儿何不捕之?’儿言:‘雉方将雏’亲瞿然而起,与恭诀曰:‘所以来者,欲察君之政迹耳。今虫不犯境,此一异也;化及鸟兽,此二异也;竖子有仁心,此三异也。久留,徒扰贤者耳。’还府,具以状白安。”后以“鲁雉”谓地方官吏施行仁政,犹如鲁恭化及田雉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲁雉

zhì

Các từ liên quan

鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
雉乳
雉伏
雉伏鼠窜
雉兔
雉卢
鲁
Bính âm:
【lǔ】【ㄌㄨˇ】【LỖ】
Các biến thể:
魯, 𢻛, 𣥐, 𨟇
Hình thái radical:
⿱,鱼,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép