Bản dịch của từ 鲇鱼上竿 trong tiếng Việt

鲇鱼上竿

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

鲇鱼上竿 (Thành ngữ)

nián yú shàng gān
01

Ẩn dụ việc thăng tiến hoặc leo lên rất khó, như cá mèo (/鲇鱼) trèo lên cây/cần trúc; nhấn mạnh tính gian nan, khó nhọc khi đi lên.

比喻上升艰难。同“鲇鱼上竹竿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲇鱼上竿

nián

shàng

gān

竿

Các từ liên quan

鲇出溜
鲇溜
鲇缘竹
鲇鱼
鲇鱼上竹
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
鲇
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊM】
Các biến thể:
鮎, 鲶, 鯰
Hình thái radical:
⿰,鱼,占
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép