Bản dịch của từ 鲈乡亭 trong tiếng Việt
鲈乡亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
鲈乡亭 (Danh từ)
【lú xiāng tíng】
01
Tên của một cái đình/亭 (điểm danh thắng) ở khoảng Đông Trường Kiều, huyện Ngô Giang, tỉnh Giang Tô; nơi lưu giữ tượng, tranh của các nhân vật văn học-lịch sử, từng đổi tên từ “三高亭” thành “鲈乡亭”.
亭名。在江苏省吴江市东长桥上,亭旁曾有春秋越范蠡﹑晋张翰﹑唐陆龟蒙画像。宋苏轼有《戏书吴江三贤画像》诗,因名亭曰三高亭,且更为塑像。后绍兴年间林肇为令,作序江上,更名“鲈乡亭”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲈乡亭
lú
鲈
xiāng
乡
tíng
亭
Các từ liên quan
鲈乡
鲈江
鲈脍
鲈莼
鲈豸
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LƯ】
- Các biến thể:
- 鱸, 魲, 𩽬
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,卢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矑
鸕
鸬
芦
嚧
黸
馿
轳
泸
鈩
廬
攎
鲁
鳋
鲰
鳜
鳃
䲡
鳗
鲡
鲷
鲳
鲥
鲢
輊
频
敮
㗘
絼
腲
㻟
嫉
愭
㔼
嫐
鈿
鲈鱼
攀鲈
海鲈
鲈鳗
思鲈
金目鲈
尖吻鲈
白鲈鱼
