Bản dịch của từ 鲈鱼脍 trong tiếng Việt
鲈鱼脍
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
鲈鱼脍 (Thành ngữ)
【lú yú kuài】
01
"Sò điệp cá rô" ban đầu dùng để chỉ bánh bao cá chẽm tươi có hương vị Thiệu Hưng (Wudi); trong những ám chỉ, nó được mở rộng có nghĩa là nhớ nhà và khao khát quê hương, đồng thời là biểu tượng của sự rút lui hoặc cam chịu trở về quê hương (ám chỉ nỗi nhớ nhà và sự trở về).
南朝宋刘义庆《世说新语.识鉴》:“张季鹰辟齐王东曹掾,在洛,见秋风起,因思吴中菇菜羹﹑鲈鱼脍,曰:‘人生贵得适意尔,何能羁宦数千里以要名爵?’遂命驾便归。俄而齐王败,时人皆谓为见机。”后因以“鲈鱼脍”为思乡赋归之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲈鱼脍
lú
鲈
yú
鱼
kuài
脍
Các từ liên quan
鲈乡
鲈乡亭
鲈江
鲈脍
鲈莼
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
脍刀
脍截
脍手
脍残
脍炙
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LƯ】
- Các biến thể:
- 鱸, 魲, 𩽬
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,卢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矑
鸕
鸬
芦
嚧
黸
馿
轳
泸
鈩
廬
攎
鲁
鳋
鲰
鳜
鳃
䲡
鳗
鲡
鲷
鲳
鲥
鲢
輊
频
敮
㗘
絼
腲
㻟
嫉
愭
㔼
嫐
鈿
鲈鱼
攀鲈
海鲈
鲈鳗
思鲈
金目鲈
尖吻鲈
白鲈鱼
