Bản dịch của từ 鲙炙 trong tiếng Việt

鲙炙

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

鲙炙 (Động từ)

kuài zhì
01

Thịt thái mỏng và thịt nướng; cũng dùng chung để chỉ những món ngon (ẩm thực)

1.细切的肉和烤熟的肉。亦泛指佳肴。

Ví dụ
02

比喻美好的诗文被人称赞;(诗文受人称道传颂文章被人称赞”)

2.比喻美好的诗文为人称赞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲙炙

kuài

zhì

Các từ liên quan

鲙具
鲙刀
鲙手
鲙残
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
鲙
Bính âm:
【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,鱼,会
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép