Bản dịch của từ 鲙虫 trong tiếng Việt

鲙虫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

鲙虫 (Danh từ)

kuài chóng
01

Kí sinh trùng sinh ra do ăn đồ sống tanh (xương cá, gỏi cá); trong cổ văn: chỉ loại «trùng» từ ăn đồ sống gây bệnh tiêu hóa

《三国志.魏志.华佗传》:“广陵太守陈登得病,胸中烦懑,面赤不食。佗脉之曰:‘府君胃中有虫数升,欲成内疽,食腥物所为也。’即作汤二升,先服一升,斯须尽服之。食顷,吐出三升许虫,赤头皆动,半身是生鱼脍也,所苦便愈。”后以“鲙虫”指食生腥之物所生的寄生虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲙虫

kuài

chóng

Các từ liên quan

鲙具
鲙刀
鲙手
鲙残
虫丝
虫串串
虫书
虫书鸟篆
虫书鸟迹
鲙
Bính âm:
【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,鱼,会
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一ノ丶一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép