Bản dịch của từ 鲛绡 trong tiếng Việt

鲛绡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

鲛绡 (Danh từ)

jiāo xiāo
01

Một loài cá mập biển cỡ nhỏ (cổ văn: gọi chung các loài cá biển như '鲛鮹'), thường xuất hiện trong văn cổ; cũng là tên gọi trong Hán văn

1.亦作“鲛鮹”。

Ví dụ
02

Lụa mỏng, vải voan rất mỏng (truyền thuyết: do người cá/nhân cá dệt nên); cũng dùng để chỉ lụa/voan mảnh, nhẹ

2.传说中鲛人所织的绡。亦借指薄绢﹑轻纱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khăn tay, khăn lụa mỏng (chỉ loại khăn nhỏ như khăn tay, khăn cổ bằng lụa)

3.指手帕﹑丝巾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲛绡

jiāo

xiāo

Các từ liên quan

鲛丝
鲛人
鲛人泣珠
鲛函
鲛国
绡头
绡宫
绡巾
绡帐
绡帕
鲛
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,鱼,交
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép