Bản dịch của từ 鲜卑山 trong tiếng Việt

鲜卑山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

鲜卑山 (Danh từ)

xiān bì shān
01

Tên núi cổ (địa danh lịch sử). Núi ở vùng nay thuộc Nội Mông (科尔沁右翼中旗西),còn gọi là 蒙格;truyền rằng người Tiên Ti (鲜卑) lấy tên từ đây.

古山名。在今内蒙古自治区科尔沁右翼中旗西,本地人称为蒙格。一说在俄罗斯西伯利亚伊尔库次克北﹑通古斯卡河南。相传古鲜卑族因居此山而得名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲜卑山

xiān

bēi

shān

Các từ liên quan

鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
卑下
卑不足道
卑之无甚高论
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
鲜
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢ, ㄒㄧㄢˇ】【TIÊN, TIỂN】
Các biến thể:
鮮, 鱻, 尟, 尠, 䲆
Hình thái radical:
⿰,鱼,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép