Bản dịch của từ 鲜腆 trong tiếng Việt

鲜腆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

鲜腆 (Tính từ)

xián tiǎn
01

Tươi đẹp, tươi tắn; thường nói về dáng vẻ, nét mặt trẻ trung, tươi sáng (Hán Việt: tiên/tiển liên hệ ít rõ)

1.亦作“鲜淟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiếu lòng khiêm nhường, không tỏ ra kính nhường với người địa vị thấp hơn (không cung kính, không lịch sự với người kém)

2.少善。谓对地位低的人无谦爱之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲜腆

xiān

tiǎn

Các từ liên quan

鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
腆养
腆冒
腆嘿
腆愧
腆洗
鲜
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢ, ㄒㄧㄢˇ】【TIÊN, TIỂN】
Các biến thể:
鮮, 鱻, 尟, 尠, 䲆
Hình thái radical:
⿰,鱼,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép