Bản dịch của từ 鲜腊 trong tiếng Việt

鲜腊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

鲜腊 (Danh từ)

xiān là
01

Thịt khô còn tươi (thịt đã sấy/ướp nhưng vẫn giữ độ tươi), nghĩa là “thịt khô tươi”; liên tưởng với các loại thịt phơi/ướp ăn liền

新鲜的干肉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲜腊

xiān

Các từ liên quan

鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
鲜
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢ, ㄒㄧㄢˇ】【TIÊN, TIỂN】
Các biến thể:
鮮, 鱻, 尟, 尠, 䲆
Hình thái radical:
⿰,鱼,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép