Bản dịch của từ 鲜衣凶服 trong tiếng Việt

鲜衣凶服

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

鲜衣凶服 (Tính từ)

xiān yī xiōng fú
01

Mặc áo sặc sỡ trong tang phục; ăn mặc trái tục, ăn mặc phô trương, kiểu trang điểm khoe khoang (gợi hình: “áo tươi” + “đồ tang” sai phép).

鲜:艳丽;凶服:素色的丧服。用鲜艳的衣料作丧服,成了违反风俗的奇装异服。后多形容放浪无赖的装饰打扮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲜衣凶服

xiān

xiōng

Các từ liên quan

鲜为人知
鲜丽
鲜乏
鲜于
衣不兼彩
衣不兼采
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
服丧
服习
服事
鲜
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢ, ㄒㄧㄢˇ】【TIÊN, TIỂN】
Các biến thể:
鮮, 鱻, 尟, 尠, 䲆
Hình thái radical:
⿰,鱼,羊
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép