Bản dịch của từ 鲠噎 trong tiếng Việt

鲠噎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

鲠噎 (Danh từ)

gěng yē
01

Bệnh nghẹn ở cổ họng, cảm giác có vật mắc nghẹn khó nuốt hoặc khó thở.

3.指喉病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cảm giác nghẹn, khó thở do mắc dị vật hoặc nghẹt cổ họng, thường dùng để chỉ cảm giác khó chịu khi bị tắc nghẹn đường thở.

1.哽咽气塞。鲠,通“哽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị mắc nghẹn, thức ăn bị kẹt trong cổ họng, gây cảm giác khó chịu hoặc nghẹn thở.

2.亦作“鲠?”。谓食物堵住食管。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲠噎

gěng

Các từ liên quan

鲠亮
鲠介
鲠切
鲠咽
鲠固
噎呕
噎喑
噎嗝
噎嗢
噎噎
鲠
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
鯁, 骾, 𦛟, 𩹐, 𩺂
Hình thái radical:
⿰,鱼,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép