Bản dịch của từ 鲠言 trong tiếng Việt

鲠言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

鲠言 (Danh từ)

gěng yán
01

Lời nói thẳng thắn, cương quyết, không vòng vo, thường mang tính phê phán hoặc góp ý thẳng thắn.

1.坚决直率地言说,直言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời nói thẳng thắn, kiên quyết, không vòng vo; lời khẳng khái, cứng rắn.

2.坚决直率的言论,刚直的言论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲠言

gěng

yán

Các từ liên quan

鲠亮
鲠介
鲠切
鲠咽
鲠噎
言三语四
言下
言不二价
言不及义
鲠
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
鯁, 骾, 𦛟, 𩹐, 𩺂
Hình thái radical:
⿰,鱼,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép