Bản dịch của từ 鲫瓜儿 trong tiếng Việt
鲫瓜儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
鲫瓜儿 (Danh từ)
【jì guā ér】
01
Con cá chép nhỏ hoặc cá chim/ cá trắm con (một loài cá nước ngọt rất nhỏ, trong văn cổ còn gọi là '鲫' là cá chép nhỏ)
小鲫鱼。。红楼梦.第八十一回:「见苇片直沉下去,急忙提起来,倒是一个二寸长的鲫瓜儿。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲫瓜儿
jì
鲫
guā
瓜
ér
儿
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【TỨC】
- Các biến thể:
- 鯽, 𩺀, 𩼚
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,即
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梞
霁
徛
䢳
鬾
摖
齌
既
穊
瀱
㡭
㥍
鲦
䲠
鲡
鳟
鱽
䲞
鲃
鳤
鱼
鲢
鲘
鳐
諀
誳
樑
覩
鲨
翬
蕬
𠆁
緾
䮅
篇
䅭
鲫鱼
鲫鱼胆
非洲鲫鱼
