Bản dịch của từ 鲲池 trong tiếng Việt

鲲池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

鲲池 (Danh từ)

kūn chí
01

文言指大海广阔的深海或洪川源自庄子》“化为大鹏前的渊海意象常用以比喻浩瀚无垠的海洋或广阔的境界

语本《庄子.逍遥游》:“穷发之北有冥海者,天池也。有鱼焉,其广数千里,未有知其修者,其名为鲲。”泛指大海洪川。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲲池

kūn

chí

Các từ liên quan

鲲凤
鲲子
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
鲲
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
鯤, 𩻋, 𩽞
Hình thái radical:
⿰,鱼,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép