Bản dịch của từ 鲶鱼效应 trong tiếng Việt

鲶鱼效应

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nián

ㄋㄧㄢˊnianthanh sắc

鲶鱼效应 (Danh từ)

nián yú xiào yìng
01

Hiệu ứng cá da trơn; hiệu ứng cá mòi

鲶鱼效应,原是指鲶鱼在搅动小鱼生存环境的同时,也激活了小鱼的求生能力。后来,鲶鱼效应是采取一种手段或措施,刺激一些企业活跃起来投入到市场中积极参与竞争,从而激活市场中的同行业企业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲶鱼效应

nián

xiào

yìng

鲶
Bính âm:
【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,鱼,念
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一ノ丶丶フ丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép