Bản dịch của từ 鲸工船 trong tiếng Việt
鲸工船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
鲸工船 (Danh từ)
【jīng gōng chuán】
01
Tàu mẹ dùng để chế biến và lưu trữ sản phẩm từ cá voi, thường rộng rãi và trang bị phòng máy, khoang lạnh; hỗ trợ tàu săn cá voi khác bằng cách cung cấp tiếp tế
亦称“捕鲸母船”。主要用来对捕鲸船捕获的鲸进行加工的船。一般机舱设在尾部,驾驶室设在首部。上甲板宽广,是剖割鲸的场所;下甲板设加工间,制取鲸油、鲸肉、鲸粉等成品,并进行冷冻。满载排水量可达数万吨。除加工任务外,还给捕鲸船补充给养。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲸工船
jīng
鲸
gōng
工
chuán
船
Các từ liên quan
鲸力
鲸口
鲸吞
鲸吞虎噬
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
船东
船人
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KÌNH】
- Các biến thể:
- 鯨, 䲔, 𩼃
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驚
兢
精
涇
橸
經
粇
荊
婛
泾
茎
葏
鳞
鲻
鲑
鲵
鳚
鱽
鲽
鳌
鲩
鳄
鲒
鳤
犜
穅
𠓇
䌊
䎬
䮊
辥
䈳
錫
䡡
穆
𠆗
鲸鱼
白鲸
蓝鲸
虎鲸
鲸鲨
鲸吞
鲸豚
须鲸
巨鲸
齿鲸
