ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鳈
Bảng phân tích âm vị 鳈
Quán
Cá tuyền (giống cá dài khoảng 5-6 tấc, màu nâu sẫm, có vân, miệng nhỏ)
鱼类的一属,体长五寸到六寸,身体深棕色,有斑纹,口小为中国东部平原地区特产的小鱼
Tuyền; như 'tuyền ngư (cá nước ngọt)'
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép