Bản dịch của từ 鳕鱼 trong tiếng Việt
鳕鱼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuě | ㄒㄩㄝˇ | x | ue | thanh hỏi |
鳕鱼 (Danh từ)
【xuě yú】
01
Cá tuyết; cá thu; cá tuyết là một loại cá sống ở vùng biển lạnh, thường được sử dụng trong ẩm thực.
鳕鱼是一种生活在寒冷海域的鱼,常用于烹饪。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳕鱼
xuě
鳕
yú
鱼
- Bính âm:
- 【xuě】【ㄒㄩㄝˇ】【TUYẾT】
- Các biến thể:
- 鱈
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,雪
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡜
彐
轌
艝
鱈
䩈
雪
樰
膤
䨮
鲺
鳝
鲨
鲒
鲍
鲽
䲠
鲠
鲋
鲝
鲫
鲖
櫏
鐹
蘋
䳠
䘙
糫
䫧
䳣
霭
繫
䥋
㿧
鳕鱼
黑线鳕
