Bản dịch của từ 鳖岩 trong tiếng Việt

鳖岩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biē

ㄅㄧㄝbiethanh ngang

鳖岩 (Danh từ)

biē yán
01

Con ếch ở giếng (nghĩa bóng: người có tầm nhìn hạn hẹp); người không thấy được tầm quan trọng của những điều lớn lao hơn.

坎井之蛙对东海之鳖自诩其“擅一壑之水,而跨跱坎井之乐”,东海之鳖告之曰:“夫千里之远,不足以举其大;千仞之高,不足以极其深。禹之时十年九潦,而水弗为加益;汤之时八年七旱,而崖不为加损。夫不为顷久推移﹐不以多少进退者,此亦东海之大乐也。”坎井之蛙闻之,“适适然惊,规规然自失也”。见《庄子.秋水》。后以“鳖岩”谓见笑于大方之家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳖岩

biē

yán

Các từ liên quan

鳖令
鳖伏
鳖化
鳖咳
鳖壳
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
鳖
Bính âm:
【biē】【ㄅㄧㄝ】【BIẾT】
Các biến thể:
鱉, 鼈, 龞, 𪔀
Hình thái radical:
⿱,敝,鱼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶ノフ丨フ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép