Bản dịch của từ 鳗鱼海鳗 trong tiếng Việt
鳗鱼海鳗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mán | ㄇㄢˊ | m | an | thanh sắc |
鳗鱼海鳗 (Danh từ)
【mán yú hǎi mán】
01
Cá chình (Động vật dưới nước); Lươn biển; cá lươn biển
鳗鱼是一种长形的鱼类,生活在海洋中,肉质鲜美。海鳗是指生活在海洋中的鳗鱼,通常用于烹饪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳗鱼海鳗
mán
鳗
yú
鱼
hǎi
海
mán
鳗
- Bính âm:
- 【mán】【ㄇㄢˊ】【MAN】
- Các biến thể:
- 鰻, 𩺴, 𩻠
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,曼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
悗
馒
䟂
鬘
慲
饅
䯶
㿸
䅼
㒼
鞔
蛮
鲂
鳜
鱾
鳑
鲪
鲓
鲼
鳂
鲚
鳞
鱿
鳄
譢
籁
纄
蠋
䜎
矎
壡
㸉
䉞
䨬
饉
瀜
鳗鱼
鳗鲡
海鳗
电鳗
盲鳗
鳗鲞
河鳗
鲈鳗
鳗鲇
黑鳗鱼
