Bản dịch của từ 鳞施 trong tiếng Việt

鳞施

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

鳞施 (Danh từ)

lín shī
01

Y phục bằng ngọc của người chết trong quan niệm cổ: áo, váy hoặc lót thân làm bằng các mảnh ngọc xếp như vảy cá dùng trong tang lễ quý tộc

古代贵族丧葬时给死者穿戴的玉衣。用玉片串缀而成,施于死者之体如鱼鳞状,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳞施

lín

shī

Các từ liên quan

鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
施与
施丹傅粉
施为
施主
鳞
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
鱗, 䚬, 𧤳, 𩼩
Hình thái radical:
⿰,鱼,粦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép