Bản dịch của từ 鳞翼 trong tiếng Việt
鳞翼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
鳞翼 (Danh từ)
【lín yì】
01
(Viết) Tên thế hệ là rồng và phượng, thường chỉ một người có chức quyền hoặc một gia đình danh giá (thường dùng trong ẩn dụ)
1.代称龙凤。喻权贵。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cánh (thường nói về vây/cánh của cá hoặc côn trùng có vảy); tương tự “cánh” trong cụm Hán Việt
2.翅膀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ cổ: '鳞翼' chỉ thư từ, lá thư (tương truyền ví với vây và cánh của chim, cá) — nghĩa bóng: thư tín
3.鱼雁。指书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳞翼
lín
鳞
yì
翼
Các từ liên quan
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 鱗, 䚬, 𧤳, 𩼩
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
繗
㝺
𠄈
碄
轔
鱗
辚
鄰
瞵
临
粦
冧
鲞
鲈
鳉
鳔
鳛
鲓
鲰
鳀
鳊
鳝
鲔
䲟
㺤
𠄋
醵
黩
獻
鐗
鐘
蘩
䕵
鯸
䥟
鐙
鱼鳞
鳞片
逆鳞
鳞伤
鳞甲
鳞茎
鳞翅
鳞状
鳞波
鳞介
