Bản dịch của từ 鳧 trong tiếng Việt
鳧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
鳧 (Danh từ)
【fú】
01
Tên gọi một loại vịt hoang dã, thân dài khoảng 60 cm, mỏ rộng, dẹt và ngắn, thường sống thành đàn ngoài mùa sinh sản (như vịt trời quen thuộc trong dân gian).
動物名。俗名野鴨。鳥綱,雁鴨目,雁鴨科。體長60餘釐米,喙寬而扁平且短,除繁殖期外,都過羣集生活
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cũng có cách hiểu là chỉ vịt nhà; ví dụ: con vịt con (鳧雛), vịt trời và ngỗng (鳧雁), chân vịt trời (鳧脛); các từ liên quan đến vịt bơi như:鳧水 (bơi lội), 鳧泛 (nổi trên mặt nước).
另一說鳧是「家鴨」
Ví dụ
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 凫, 鳬, 𠒎, 𣹋
- Hình thái radical:
- ⿱,鳥,几
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姇
郛
乀
榑
韍
畉
帗
甶
垺
棴
䍖
福
鸝
鶈
䳖
䴆
鷳
鸚
䳛
鶠
䳼
鷌
䳴
䳀
電
裩
猿
犏
煁
窤
椳
甂
㜎
飹
詮
稞
