Bản dịch của từ 鳬 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Loài chim hoang dã giống vịt, nhỏ hơn vịt nhà, thường bay lượn trên hồ ao, bơi giỏi và bay nhanh (như lời thơ cổ 'thể tấn phi phù').

鳥名,即野鴨。形狀似家鴨而小,常成群棲息於湖澤,善游泳,能飛。三國魏曹植《洛神賦》:“體迅飛鳬,飄忽若神。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trong điểu học, chỉ một số loài chim cỡ trung thuộc họ chim nước, ví dụ như:田鳧 (điền phù), 跳鳧 (thiêu phù).

鳥類學中指某些中型涉禽。如:田鳧。跳鳧。

Ví dụ
03

Chỉ hành động bơi lội, nổi trên mặt nước, ví dụ như: 鳬水 (bơi lội trên nước).

浮游;泅水。如:鳬水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鳬
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Các biến thể:
凫, 鳧, 𠒎, 𣹋
Hình thái radical:
⿹,&P7-03;,几
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一乚丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép