Bản dịch của từ 鳳 trong tiếng Việt
鳳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
鳳 (Danh từ)
【fèng】
01
Họ
(形聲。从鳥,凡聲。本義:鳳凰。中國古代傳說中的百鳥之王。常用來象徵祥瑞。雄的叫鳳,雌的叫凰)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vào thời cổ đại, nó là ẩn dụ cho một người thánh thiện.
古時比喻有聖德的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhạc cụ, âm nhạc.
樂器,音律。
Ví dụ
04
Đề cập đến người đàn ông trong mối quan hệ hôn nhân.
指婚姻關係中的男方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Một phép ẩn dụ cho hoàng đế.
借喻帝王。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 凤, 鳯, 鴌, 鵬, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
- Hình thái radical:
- ⿵,几,⿱,一,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奉
鴌
䵄
湗
賵
㡝
鳯
缝
俸
凤
赗
縫
鵽
鵶
鶆
鳿
鵄
鳴
䳌
鶘
鳭
鷯
鶃
鷷
嶇
碯
銈
䍳
粰
韎
徴
熖
蜞
聣
㨴
㷥
