Bản dịch của từ 鳶 trong tiếng Việt
鳶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuān | ㄩㄢ | N/A | N/A | N/A |
鳶 (Danh từ)
【yuān】
01
Loài chim thuộc họ đại bàng, đầu và cổ trắng, mỏ xanh, lưng nâu pha tím, cánh đen nâu, bụng đỏ nhạt, đuôi chẻ, móng vuốt sắc nhọn, săn mồi như rắn, chuột, thằn lằn, cá (thường gọi là “chim ưng”); màu nâu trà gọi là “màu duyên”; “giấy duyên” nghĩa là diều (con diều bay trên trời).
鳥,鷹科,頭頂及喉部白色,嘴帶藍色,體上部褐色,微帶紫,兩翼黑褐色,腹部淡赤,尾尖分叉,四趾都有鉤爪,捕食蛇、鼠、蜥蜴、魚等(俗稱「老鷹」):~色(茶褐色)。紙~(風箏)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yuān】【ㄩㄢ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 䲻, 䳒, 䳣, 鸢, 𩾢, 𩾭, 𪀝, 𪃘
- Hình thái radical:
- ⿱,弋,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丶ノ一フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宛
眢
渊
鼘
嬽
棩
䡝
蒬
鵷
𠕤
渕
葾
鵫
鶚
䳹
䴀
鳹
鳺
䴗
鳸
鷄
鵹
鴐
䳃
領
䩚
僭
墁
褑
馑
暠
彅
㝬
嘥
䔞
疑
