Bản dịch của từ 鳷鹊 trong tiếng Việt
鳷鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
鳷鹊 (Danh từ)
【zhī què】
01
Tên một loài chim (đời họ sẻ/nhóm chim hót), thân đen bóng, cánh và đuôi tương đối dài, mỏ hơi dài; gọi chung là một loài chim quý hiếm/đặc trưng.
动物名。鸟纲雀形目鸣禽类。额至眼前眼下,色纯黑,从头上至后颈及喉胸间呈暗浓的琉璃色,翼长五六寸,大部呈黑色,尾与翼同长,嘴长寸许。
Ví dụ
02
Tên một cung điện/宫观 thời Hán (甘泉宫中一处建筑,称为鳷鹊),古代宫观、殿宇的名称
汉朝的宫观。在甘泉宫,武帝时所建。。文选.谢脁.暂使下都夜发新林至京邑赠西府同僚诗:「金波丽鳷鹊,玉绳低建章。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鳷鹊
zhī
鳷
què
鹊
