Bản dịch của từ 鴇 trong tiếng Việt
鴇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
鴇 (Danh từ)
【bǎo】
01
Ngày xưa chỉ người đàn bà làm thiếp, hoặc chỉ chủ nhà thổ trong nhà chứa.
旧时指代为妾的妇女,或指妓院中的女主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BAO3】
- Các biến thể:
- 駂, 䳈, 䳰, 鳵, 鸨, 䴐, 𨾐, 𨾑, 𨾙, 𪀀, 𪁣, 𪃁
- Hình thái radical:
- ⿰,𠤏,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一丨ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宝
寚
緥
飹
寶
寳
靌
鳵
䭋
饱
賲
怉
䳴
䳌
䳊
䳎
鴈
鶎
鶍
鶺
鷳
䳟
鶳
鶏
䄛
憍
遶
㜩
噵
黆
颙
䚝
鳷
䚟
賠
澜
鴇母
鴇婢
