Bản dịch của từ 鴕 trong tiếng Việt
鴕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuó | ㄊㄨㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
鴕 (Danh từ)
【tuó】
01
〔đà điểu〕loài chim lớn nhất hiện nay, cao hơn 2 mét, sống trên thảo nguyên và sa mạc châu Phi. Thịt và trứng ăn được, lông dùng làm đồ trang trí (nhớ câu 'đà điểu cao đà điểu bay xa').
〔~鳥〕現代鳥類中最大的鳥,高兩米多,生活在非洲的草原和沙漠地帶。肉和卵可食,羽毛可做裝飾品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 鸵, 𪂊
- Hình thái radical:
- ⿰,鳥,它
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶丶丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沲
馱
䰿
駞
沱
橐
酡
堶
鉈
驼
跎
侻
鴒
鶛
鵹
鷊
鳿
鷞
鴑
䲲
鶩
鷔
鵾
鸊
蹆
廨
螙
噷
嶼
衠
縕
䈴
䆴
䨀
諲
螑
