Bản dịch của từ 鴞 trong tiếng Việt
鴞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠˉ | N/A | N/A | N/A |
鴞 (Danh từ)
【xiāo】
01
〔鴟鴞〕còn gọi là “鸋鴂”, là tên một loài chim cú (giống như con cú mèo trong tiếng Việt).
〔鴟鴞〕又名“鸋鴂”。鳥名。《爾雅•釋鳥》:“鴟鴞,鸋鴂。” 參見“鸋”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loài chim xưa kia người ta cho là điềm xấu, tiếng kêu không hay (như chim cú trong tục ngữ Việt Nam).
鵬,古人以為不祥鳥。《詩•陳風•墓門》:“墓門有梅,有鴞萃止。”毛傳:“鴞,惡聲之鳥也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi chung của các loài chim thuộc họ cú mèo, đầu giống mèo, mắt to tròn, thường hoạt động về đêm, săn chuột và côn trùng, có lợi cho nông nghiệp.
鳥名。又稱貓頭鷹。鴟鴞科各種鳥類的通稱。頭部似貓,眼大面圓,頭上大多生有像耳的毛角,喙短彎曲而呈鉤狀。羽毛多為褐色,散綴細斑,稠密而鬆散。通常晝伏夜出,捕食鼠、小鳥、昆蟲及其他小動物,對農林業有益。常見的有角鴞、雕鴞、鵂鶹、耳鴞等種類。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
