Bản dịch của từ 鴟 trong tiếng Việt
鴟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chī | ㄔ | ch | i | thanh ngang |
鴟 (Danh từ)
【chī】
01
Loài chim cú, như cú mèo; còn gọi là chi hưu, quái chi (chim cú gợi nhớ sự bí ẩn và đôi khi dữ tợn)
貓頭鷹一類的鳥。又名鴞角鴟、怪鴟、鵂鴟。
Ví dụ
02
Bình đựng rượu làm bằng da, gọi tắt là chi di (da bọc, dùng để chứa rượu)
用皮革製作的酒囊。「鴟夷」的略稱。
Ví dụ
03
(Hình thanh) Loài chim dữ, như chim diều hâu, gọi là chim chi (giống chim săn mồi, mạnh mẽ như diều hâu)
(形聲。从鳥,氐(dì)聲。本義:一種兇猛的鳥,鷂子。又名鷂鷹、老鷹、鳶鷹)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chim diều hâu nhỏ; dùng để chỉ người hung dữ, cứng đầu (như chim chi đứng chình ình, khó chịu)
同本義。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【chī】【ㄔ】【CHI】
- Các biến thể:
- 䲭, 殦, 鵄, 鸱, 𨾦, 𨾽, 𩿒, 𩿨, 𪂑
- Hình thái radical:
- ⿰,氐,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妛
癡
誺
噄
彲
䄜
痴
樆
螭
胵
齝
喫
鴙
鵃
䳶
鶍
鳫
鶆
䲻
䳾
鸐
鷻
䳫
鷾
䗞
暽
錨
𠆎
歘
㷼
擋
橐
㺞
膧
镙
鴓
