Bản dịch của từ 鴳鹏 trong tiếng Việt
鴳鹏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
鴳鹏 (Danh từ)
【yàn péng】
01
Nó là ẩn dụ cho sự khác biệt về tham vọng, kiến thức hay cảnh giới (so sánh con chim với con chim ưng). Nó thường được sử dụng để minh họa sự khác biệt giữa những người có tham vọng cao cả hoặc có tầm nhìn hạn hẹp.
2.《庄子.逍遥游》:“有鸟焉,其名为鹏,背若太山,翼若垂天之云,抟扶摇羊角而上者九万里,絶云气,负青天,然后图南,且适南冥也。斥鴳笑之曰:‘彼且奚适也?我腾跃而上,不过数仞而下,翱翔蓬蒿之间,此亦飞之至也。而彼且奚适也?’此小大之辩也。”后遂以“鴳鹏”比喻人们志趣﹑识见的不同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một tên gọi chim trong cổ văn (cũng viết là 鷃鹏) — từ hiếm, chỉ loài chim; thường thấy trong văn cổ hoặc sách Nôm
1.亦作“鷃鹏”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鴳鹏
yàn
鴳
péng
鹏
Các từ liên quan
鴳滥堆
鴳烂
鴳烂堆
鴳爵
鴳羽
鹏举
鹏云
鹏力
鹏变
鹏噣
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 䳛, 䳡, 鷃, 𨾶, 𫛩
- Hình thái radical:
- ⿰安鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
餍
牪
喭
妟
㕣
验
鬳
熖
姲
觃
雁
㷼
鳿
鷳
鷣
鴤
鵉
䲫
鴊
鵛
鶴
鵄
鵥
鳾
臉
蹒
䕔
殮
闃
㯼
餪
䳋
韕
豰
熽
鮮
