ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鴵
Bảng phân tích âm vị 鴵
Xiāo
Cùng nghĩa với chữ “梟” (hào) – loài chim không hiếu, thường tượng trưng cho sự không hiếu thảo trong văn hóa Việt.
同“梟”。不孝鸟。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép