〔𪄲~〕Một loài chim trong truyền thuyết xưa, khi xuất hiện trên trời báo hiệu sắp có mưa lớn (giống như chim báo mưa trong dân gian Việt Nam). Cũng viết là “商羊”.
〔𪄲~〕古代传说中的一种鸟,它在天空出现时就预示着要下大雨。亦作“商羊”。
Ví dụ
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
翔
Hình thái radical:
⿰,羊,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一一一丨丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép