Bản dịch của từ 鵜 trong tiếng Việt
鵜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
鵜 (Danh từ)
【tí】
01
〔鵜鶘〕Loài chim nước lớn, lông trắng, cánh rộng, mỏ to và thẳng, có túi họng lớn dùng để múc cá; thường sống thành đàn ven biển, hồ, sông. (Hình ảnh con chim mỏ rộng như chiếc túi để bắt cá dễ nhớ như túi đựng cá của người đánh cá)
〔鵜鶘〕大型水鳥。又名鴮鸅(洿澤)、淘河。羽多白色,翼大,喙部寬大而直,下喙具可擴張的大喉囊,可用以兜食魚類。性喜群居,棲息在沿海湖沼河川地帶。《詩•曹風•候人》:“維鵜在梁,不濡其翼。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐẾ】
- Các biến thể:
- 鴺, 鹈, 𪁩, 鷉
- Hình thái radical:
- ⿰,弟,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノフ一フ丨ノノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚣
䅠
蹏
䨑
䄺
緹
鳀
㣢
苐
鶙
提
鶗
体
擿
鷉
䏲
梯
剔
體
踢
銻
鷈
䴘
锑
鴈
鴛
䳢
鷋
鶶
鷁
䳬
鶢
䳸
鷜
鴓
鸅
蹧
鮶
繑
藪
䉉
蟯
䴶
颣
雙
轌
鼨
礕
