Bản dịch của từ 鵝 trong tiếng Việt
鵝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
鵝 (Danh từ)
【é】
01
(Hình thanh) Loài gia cầm đầu to, mỏ rộng, cổ dài, đuôi ngắn, lông trắng hoặc đen, quen gọi là con ngỗng trong tiếng Việt.
(形聲。从鳥,我聲。本義:家禽名。頭大,喙扁闊,頸長,尾短。羽毛爲白色或黑色)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Loài chim thuộc họ vịt, có quan hệ gần với thiên nga và vịt, có mỏ hơi dẹt, chân vừa phải, thân thường lớn hơn vịt, cổ dài hơn; ví như con ngỗng trong tiếng Việt. Ví dụ: 'ngỗng kiêu' (kiêu ngạo như ngỗng), 'ngỗng đầu' (lừa đảo), 'ngỗng chân vịt' (món ăn đặc biệt).
同本義。鴨科中一明確亞科的鳥,親緣關係是在天鵝和鴨之間,額部有橙黃色或黑褐色肉質突起,有一高的稍扁平的嘴,腿中等長,身體通常較鴨大,頸也較鴨長。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGA】
- Các biến thể:
- 䳗, 䳘, 鵞, 鹅, 𨿍
- Hình thái radical:
- ⿰,我,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一フノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䕏
訛
涐
㼂
讹
额
娥
吪
峨
囮
鈋
莪
䲦
鶚
鷳
鳹
䳙
䲪
鶶
鷰
鶘
鷖
鴊
鶮
䙦
鮼
擸
櫭
麎
䦯
臏
䜐
騆
濾
謤
䃫
