Bản dịch của từ 鵟 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuáng

ㄎㄨㄤˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

kuáng
01

Một loài chim săn mồi thuộc họ đại bàng, thường gọi là “土豹” (đất báo), dáng giống đại bàng nhưng đuôi không phân nhánh, lông nâu, đuôi nhạt hơn, ăn chuột, là chim có ích trong tự nhiên.

鷹科中的一種鷲鳥。俗名“土豹”。形狀似老鷹,但尾部羽毛不分叉,全身褐色,尾部稍淡。吃鼠類,是益鳥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loài chim thuộc họ phượng, có năm màu sắc và mào trên đầu, theo ghi chép trong 《玉篇鳥部》.

㝱鳥。鳳屬,五色,有冠。《玉篇•鳥部》:“鵟,鳥,有冠。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loài chim cú mèo, còn gọi là mèo đầu sư tử, theo 《廣韻陽韻》 ghi chép.

茅鴟。即貓頭鷹。《廣韻•陽韻》:“鵟,鴟屬。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鵟
Bính âm:
【kuáng】【ㄎㄨㄤˊ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
𨿗, 𫛭
Hình thái radical:
⿱,狂,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿一一丨一丿丨乚一一一乚丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép