Bản dịch của từ 鵠 trong tiếng Việt
鵠
Danh từĐộng từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
鵠 (Danh từ)
【gǔ】
01
Tâm điểm của bia tên, như 'con chim cốc' bắn trúng đích
箭靶的中心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mục tiêu, đích đến (như câu chuyện trong sách sử Trung Hoa)
目標,目的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xem thêm cách đọc hú, hề
另見hú;hè
Ví dụ
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 䧼, 鹄, 鶴
- Hình thái radical:
- ⿰,告,鳥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鳥
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鶘
鶦
抇
蔛
醐
㪶
㽇
焀
䮸
螜
鶮
核
啒
鶻
𠑹
䍍
古
榖
㼋
鈷
淈
贾
瀔
蛊
靎
䚂
鸖
㬞
嚇
㷤
翯
惒
賀
猲
熇
赫
鶨
鶠
鴰
鸓
鸞
鴸
䳫
鷃
鸌
鵫
䲫
鳰
㵿
㶇
鏎
豐
㔎
韞
穠
藳
穢
㪫
頾
檭
