Bản dịch của từ 鵩鸟 trong tiếng Việt

鵩鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

鵩鸟 (Danh từ)

fú niǎo
01

Loài chim giống cú mèo, trong truyền thuyết xưa coi là điềm xấu.

1.猫头鹰一类的鸟。旧传为不祥之鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên rút gọn của tác phẩm '鵩鸟赋' – một bài phú về chim phượng hoàng trong văn học cổ Trung Hoa

3.《鵩鸟赋》的省称。

Ví dụ
03

Chỉ người gian tà, kẻ gian hùng xảo trá; thường dùng để ám chỉ kẻ gian ngoan, xảo quyệt trong chính trị hoặc xã hội.

2.比喻奸佞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鵩鸟

niǎo

Các từ liên quan

鵩入
鵩吊
鵩舍
鵩谶
鵩赋
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
鵩
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHỤC】
Các biến thể:
𪀢, 𪂖
Hình thái radical:
⿰服鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丨フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép